Bản dịch của từ Blipper trong tiếng Việt

Blipper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blipper(Noun)

blˈɪpɚ
blˈɪpɚ
01

Một thiết bị trên ô tô tự động tăng ga (đạp ga) khi sang số xuống (giảm số) để làm cho việc chuyển số mượt hơn và tránh bánh xe bị trượt (văng) do quá nhiều mô-men xoắn.

Automotive A device that applies the throttle when downshifting for a smoother gear transition and to avoid wheelspin.

汽车在降档时自动加速的装置。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh