Bản dịch của từ Blogging trong tiếng Việt

Blogging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blogging(Verb)

blˈɔɡɨŋ
blˈɔɡɨŋ
01

Hoạt động viết và duy trì một blog, tức là thường xuyên đăng bài, chỉnh sửa nội dung và quản lý trang blog của mình.

The act of writing and maintaining a blog.

Ví dụ

Dạng động từ của Blogging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blogging

Blogging(Noun)

blˈɔɡɨŋ
blˈɔɡɨŋ
01

Hành động/hoạt động tạo và cập nhật một trang web (hoặc nhiều trang) nơi một cá nhân hoặc nhóm chia sẻ trải nghiệm, quan sát, ý kiến, thường kèm ảnh và liên kết tới các trang khác. Thường gọi là viết blog hoặc quản trị blog.

A website containing a writers or group of writers own experiences observations opinions etc and often having images and links to other websites.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh