Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloodily trong tiếng Việt

bloodily

Adverb

bloodily (Adverb)

/blˈudəli/
/blˈudəli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách có liên quan đến đổ máu hoặc bạo lực; một cách gây thương tích nặng hoặc dẫn đến chảy máu.

Theo cách có liên quan đến đổ máu hoặc bạo lực; một cách gây thương tích nặng hoặc dẫn đến chảy máu.

In a way that involves or results in bloodshed or violence.

Ví dụ
Cuộc biểu tình kết thúc một cách đẫm máu, với năm người bị thương.The protest ended bloodily, with five people injured in the clash.
Cuộc tranh luận không kết thúc một cách đẫm máu; mọi người đều bình tĩnh và tôn trọng.The debate did not end bloodily; everyone remained calm and respectful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh