Anh - Việt

Bản dịch của từ Blooding trong tiếng Việt

blooding

Verb

blooding (Verb)

/blˈʌdɪŋ/
/blˈʌdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đổ máu, hiến máu hoặc sát hại ai đó để lấy máu, nhất là trong nghĩa hiến tế (dùng máu làm vật tế lễ).

Đổ máu, hiến máu hoặc sát hại ai đó để lấy máu, nhất là trong nghĩa hiến tế (dùng máu làm vật tế lễ).

To shed blood especially as a sacrifice.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa thực hiện việc hiến máu trong các nghi lễ quan trọng.Many cultures practice blooding during important ceremonies and rituals.
Họ không còn tin vào việc hiến máu cho các sự kiện xã hội nữa.They do not believe in blooding for social events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh