Anh - Việt

Bản dịch của từ Blooded trong tiếng Việt

blooded

AdjectiveVerb

blooded (Adjective)

/blˈʌdɪd/
/blˈʌdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Có những khả năng, phẩm chất hoặc bản năng bẩm sinh do sinh ra đã có (không phải do học hoặc rèn luyện).

Có những khả năng, phẩm chất hoặc bản năng bẩm sinh do sinh ra đã có (không phải do học hoặc rèn luyện).

possessing particular abilities or characteristics by birth.

Ví dụ
Cô ấy là một quý tộc cao cấp.She is a high-blooded aristocrat.
Anh ấy đến từ một gia đình danh giá.He comes from a well-blooded family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có loại máu nhất định (thuộc về nguồn gốc huyết thống hoặc nhóm máu cụ thể). Thường dùng để mô tả ai đó là “đã có/thuộc” một dòng máu, ví dụ “blue-blooded” nghĩa là có dòng dõi quý tộc.

Có loại máu nhất định (thuộc về nguồn gốc huyết thống hoặc nhóm máu cụ thể). Thường dùng để mô tả ai đó là “đã có/thuộc” một dòng máu, ví dụ “blue-blooded” nghĩa là có dòng dõi quý tộc.

having a specified kind of blood.

Ví dụ
Cô ấy là một kẻ giết người lạnh lùng.She is a cold-blooded killer.
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc.He comes from a noble-blooded family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của blooded (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

blooded

có máu

-

-

blooded (Verb)

/blˈʌdɪd/
/blˈʌdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh luyện kim, “blooded” nghĩa là trộn hoặc gắn lại một thỏi kim loại (ingot) để chuẩn bị cho việc cán hoặc rèn tiếp—tức là làm mềm, kết hợp hoặc gia công lại để có thể cán/đập tiếp.

Trong ngữ cảnh luyện kim, “blooded” nghĩa là trộn hoặc gắn lại một thỏi kim loại (ingot) để chuẩn bị cho việc cán hoặc rèn tiếp—tức là làm mềm, kết hợp hoặc gia công lại để có thể cán/đập tiếp.

mix (an ingot) for further rolling or hammering.

Ví dụ
Đầu bếp trộn các nguyên liệu cho một công thức mới.The chef blooded the ingredients for a new recipe.
Nghệ sĩ trộn màu trước khi bắt đầu vẽ.The artist blooded the colors before starting the painting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đối xử với (một con vật) theo một cách nhất định; xử lý, chăm sóc hoặc đặt con vật vào một trạng thái/tình huống cụ thể (ví dụ: cho tiếp xúc với máu/để nó nhận mùi máu, làm cho nó bắt đầu săn mồi, hoặc huấn luyện/thực hiện một thủ thuật đặc biệt).

Đối xử với (một con vật) theo một cách nhất định; xử lý, chăm sóc hoặc đặt con vật vào một trạng thái/tình huống cụ thể (ví dụ: cho tiếp xúc với máu/để nó nhận mùi máu, làm cho nó bắt đầu săn mồi, hoặc huấn luyện/thực hiện một thủ thuật đặc biệt).

treat (an animal) in a specified way.

Ví dụ
Cô ấy đã chăm sóc và yêu thương con chó cưng của mình.She blooded her pet dog with care and affection.
Cộng đồng đã chào đón những thành viên mới vào nhóm của họ.The community blooded the new members warmly into their group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh