Bản dịch của từ Rolling trong tiếng Việt

Rolling

Adjective

Rolling Adjective

/ɹˈoʊlɪŋ/
/ɹˈoʊlɪŋ/
01

Tạo ra âm thanh liên tục.

Making a continuous sound

Ví dụ

The rolling thunder echoed through the valley.

Tiếng sấm vang vọng qua thung lũng.

The rolling waves crashed against the shore relentlessly.

Những con sóng dồn dập đập vào bờ liên tục.

02

Trải dài theo những gợn sóng nhẹ nhàng (của cảnh quan).

Extending in gentle undulations of the landscape

Ví dụ

The rolling hills provided a picturesque backdrop for the village.

Những ngọn đồi uốn lượn tạo nên bối cảnh đẹp như tranh cho làng.

She enjoyed the rolling countryside views during her leisurely walk.

Cô ấy thích thú với cảnh quan đồng quê uốn lượn trong lúc đi dạo thoải mái.

03

(thông tục) say rượu; say rượu, choáng váng.

Colloquial drunk intoxicated from alcohol staggering

Ví dụ

After the party, he was rolling and could barely walk.

Sau bữa tiệc, anh ta say và gần như không thể đi.

She had too many drinks and ended up rolling on the floor.

Cô ấy uống quá nhiều và kết thúc bằng việc lăn trên sàn nhà.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rolling

/kˈip ðə bˈɔl ɹˈoʊlɨŋ/

Giữ cho mọi việc tiếp tục diễn ra

To cause something that is in progress to continue.

Let's keep the ball rolling with our charity fundraising event.

Hãy tiếp tục duy trì sự tiến triển với sự kiện gây quỹ từ thiện của chúng ta.

/ɹˈoʊlɨŋ ɨn sˈʌmθɨŋ/

Tiền rừng bạc biển

Having large amounts of something, usually money.

He is rolling in dough after winning the lottery.

Anh ta đang sở hữu một khoản tiền lớn sau khi trúng xổ số.

Thành ngữ cùng nghĩa: rolling in money...

/ɡˈɛt ðə bˈɔl ɹˈoʊlɨŋ/

Khởi đầu thuận lợi/ Đầu xuôi đuôi lọt

To get a process started.

Let's get the ball rolling on organizing the charity event.

Hãy bắt đầu quả bóng lăn trên việc tổ chức sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: set the ball rolling...

Get them rolling in the aisles

/ɡˈɛt ðˈɛm ɹˈoʊlɨŋ ɨn ðɨ ˈaɪlz/

Cười vỡ bụng/ Cười bò ra

[of an audience] wild with laughter.

The comedian's jokes had them rolling in the aisles.

Những câu chuyện hài của nhà hài đã khiến họ cười nghiêng ngả.

Thành ngữ cùng nghĩa: have them rolling in the aisles...