Bản dịch của từ Staggering trong tiếng Việt

Staggering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staggering(Adjective)

stˈægɚɪŋ
stˈægəɹiŋ
01

Rất lớn, nghiêm trọng, gây ngạc nhiên hoặc khó tin; khiến người ta sửng sốt hoặc choáng váng vì mức độ hoặc tính chất bất ngờ.

Extremely large serious surprising or difficult to believe.

极大的, 令人震惊的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển một cách loạng choạng, chao đảo như sắp ngã; bước đi không vững, lảo đảo.

Moving quickly as if you are about to fall.

摇摇晃晃,像要摔倒一样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Staggering(Verb)

stˈægɚɪŋ
stˈægəɹiŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “stagger”: hành động đi loạng choạng, chao đảo hoặc làm ai đó ngạc nhiên, sốc. Trong ngữ cảnh thông thường, thường hiểu là đang đi chập chững, không vững vàng, hoặc làm choáng váng, kinh ngạc.

Present participle of stagger.

摇晃的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Staggering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stagger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Staggered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Staggered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Staggers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Staggering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ