Bản dịch của từ Ingot trong tiếng Việt

Ingot

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingot (Noun)

ˈɪŋgət
ˈɪŋgət
01

Một khối kim loại (như vàng, bạc, thép) được đúc thành hình dạng thường là dài hoặc chữ nhật; dùng để lưu trữ, vận chuyển hoặc làm nguyên liệu chế tác.

A block of steel gold silver or other metal typically oblong in shape.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh