Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloodiness trong tiếng Việt

bloodiness

Noun

bloodiness (Noun)

/blˈʌdinəs/
/blˈʌdinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính có nhiều máu, đầy máu, hoặc có tính chất đẫm máu (ví dụ: cảnh bạo lực, vết thương chảy nhiều máu).

Tình trạng hoặc đặc tính có nhiều máu, đầy máu, hoặc có tính chất đẫm máu (ví dụ: cảnh bạo lực, vết thương chảy nhiều máu).

The state or quality of being bloody.

Ví dụ
Sự đẫm máu của cuộc biểu tình đã khiến nhiều công dân trong thành phố sốc.The bloodiness of the protest shocked many citizens in the city.
Sự đẫm máu của sự kiện không làm nản lòng những người tham gia.The bloodiness of the event did not deter the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bloodiness (Noun)

SingularPlural

bloodiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh