Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloodied trong tiếng Việt

bloodied

AdjectiveVerb

bloodied (Adjective)

/ˈblʌ.did/
/ˈblʌ.did/
AI

Nghĩa 01

Có dính máu hoặc bị nhuộm/khía bởi máu (trên bề mặt hoặc trên người).

with blood on it or in it.

Ví dụ
Cảnh biểu tình bị đẫm máu sau khi cảnh sát can thiệp bạo lực.The protest scene was bloodied after the police intervened violently.
Nhiều phong trào xã hội không bị đẫm máu bởi bạo lực hay xung đột.Many social movements are not bloodied by violence or conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bloodied (Verb)

/blˈʌdid/
/blˈʌdid/
AI

Nghĩa 01

(động từ) gây thương tích hoặc làm bị thương ai đó, thường là nghiêm trọng, khiến chảy máu hoặc bị thương nặng.

to injure or damage someone or something usually seriously.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã khiến nhiều người bị thương sau cuộc đụng độ với cảnh sát vào năm 2023.The protest left many bloodied after the clash with police in 2023.
Cộng đồng không làm bị thương ai trong cuộc biểu tình hòa bình.The community did not bloodied anyone during the peaceful demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bloodied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bloody

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bloodied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bloodied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bloodies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bloodying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh