Anh - Việt

Bản dịch của từ Bludgeon trong tiếng Việt

bludgeon

VerbIdiom

bludgeon (Verb)

/blˈʌdʒnd/
/blˈʌdʒnd/
AI

Nghĩa 01

Đánh ai đó rất mạnh bằng vật nặng (dùng một đồ vật nặng để đập, gây thương tích).

to hit someone very hard with a heavy object.

Ví dụ
Anh ta đã đánh đối thủ của mình trong cuộc tranh luận, gây ra một vụ bê bối.He bludgeoned his opponent in the debate, causing a scandal.
Cô ấy không bao giờ dùng vũ lực để thắng trong tranh luận.She never resorts to bludgeoning others to win arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bludgeon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bludgeon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bludgeoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bludgeoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bludgeons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bludgeoning

bludgeon (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Ép buộc ai làm việc gì đó mà họ không muốn; cưỡng ép, bắt buộc bằng áp lực hoặc đe dọa.

to force someone to do something that they do not want to do.

Ví dụ
Cô ấy đã ép buộc bạn của mình tham dự bữa tiệc.She bludgeoned her friend into attending the party.
Anh ấy không muốn ép buộc bạn cùng lớp đồng ý.He did not want to bludgeon his classmates into agreeing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh