Bản dịch của từ Bone cutter trong tiếng Việt
Bone cutter
Noun [U/C]

Bone cutter(Noun)
bˈəʊn kˈʌtɐ
ˈboʊn ˈkətɝ
Ví dụ
02
Một người cắt xương, đặc biệt trong ngành mổ thịt hoặc phẫu thuật.
A person who cuts bones especially in a butchery or surgery
Ví dụ
03
Một công cụ hoặc dụng cụ được sử dụng để cắt xương.
A tool or instrument used for cutting bones
Ví dụ
