Bản dịch của từ Bone cutter trong tiếng Việt

Bone cutter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bone cutter(Noun)

bˈəʊn kˈʌtɐ
ˈboʊn ˈkətɝ
01

Một thợ mộc chuyên cắt xương cho nhiều mục đích khác nhau.

A tradesman who specializes in the cutting of bones for various purposes

Ví dụ
02

Một người cắt xương, đặc biệt trong ngành mổ thịt hoặc phẫu thuật.

A person who cuts bones especially in a butchery or surgery

Ví dụ
03

Một công cụ hoặc dụng cụ được sử dụng để cắt xương.

A tool or instrument used for cutting bones

Ví dụ