Bản dịch của từ Bone-in trong tiếng Việt

Bone-in

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bone-in(Adjective)

bˈəʊnɪn
ˈboʊnɪn
01

Được sử dụng để mô tả phương pháp nấu ăn đặc biệt giữ xương để tăng hương vị

This is used to describe a specific cooking method that keeps the bones to enhance the flavor.

用来描述一种保留骨头以增强风味的烹饪方式

Ví dụ
02

Đề cập đến một phần thịt có xương.

Mentioning a type of meat with bones.

提到一种带骨头的肉类.

Ví dụ
03

Thịt còn cả xương trong quá trình nấu hoặc dọn ăn

Bone-in meat is left over during cooking or when serving.

骨头会在烹饪过程中或盛出食用时留在碗里。

Ví dụ