Bản dịch của từ Boner trong tiếng Việt

Boner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boner(Noun)

bˈoʊnɚ
bˈoʊnəɹ
01

Sự cương cứng của dương vật.

An erection of the penis.

Ví dụ
02

Là loại vật nuôi cấp thấp, có thịt chỉ thích hợp dùng làm xúc xích hoặc các sản phẩm chế biến khác.

A lowgrade farm animal with meat only suitable for use in sausages or other processed products.

Ví dụ
03

Một sai lầm ngu ngốc.

A stupid mistake.

Ví dụ

Dạng danh từ của Boner (Noun)

SingularPlural

Boner

Boners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ