Bản dịch của từ Erection trong tiếng Việt

Erection

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erection (Noun)

ɪɹˈɛkʃn̩
ɪɹˈɛkʃn̩
01

Trạng thái dương vật hoặc âm vật cương cứng do máu dồn vào, làm nó đứng lên hoặc to hơn; là hiện tượng sinh lý khi được kích thích hoặc tự xảy ra.

(uncountable, physiology, of a penis or clitoris) The state or quality of being erect from engorgement with blood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình sinh lý khi mô cương (như dương vật hoặc âm vật) cương lên do được máu dồn vào, khiến bộ phận đó trở nên cứng và đứng lên.

(uncountable, physiology) The physiological process by which erectile tissue, such as a penis or clitoris, becomes erect by being engorged with blood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(danh từ không đếm được) Hành động xây dựng, dựng lên hoặc lắp đặt một công trình, cấu trúc hay vật gì đó.

(uncountable) The act of building or putting up or together of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ