Bản dịch của từ Booing trong tiếng Việt

Booing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Booing(Verb)

bˈuɪŋ
bˈuɪŋ
01

Tiếng la ó, huýt sáo hoặc la hét của đám đông để biểu lộ sự không hài lòng, phản đối hoặc chê bai ai đó/điều gì đó

To make a noise that a crowd of people make when they are excited or to show they do not like something or someone.

喧哗声,表示不满或反对的噪音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Booing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Boo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Booed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Booed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Boos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Booing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ