Bản dịch của từ Boosting sources trong tiếng Việt
Boosting sources
Noun [U/C]

Boosting sources(Noun)
bˈuːstɪŋ sˈɔːsɪz
ˈbustɪŋ ˈsɔrsɪz
02
Hành động nâng cao hoặc cải thiện điều gì đó.
The act of increasing or improving something
Ví dụ
03
Một nguồn hỗ trợ hoặc động viên
A source that provides support or encouragement
Ví dụ
