Bản dịch của từ Boot up trong tiếng Việt

Boot up

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boot up(Verb)

ˈbuˈtəp
ˈbuˈtəp
01

Khởi động máy tính bằng cách nạp và chạy hệ điều hành (quá trình bật máy để hệ điều hành bắt đầu hoạt động).

Start up a computer by loading and executing the operating system.

启动计算机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Boot up(Noun)

ˈbuˈtəp
ˈbuˈtəp
01

Hành động hoặc quá trình khởi động một hệ thống máy tính (tức là bật máy và chờ hệ điều hành nạp vào để máy sẵn sàng sử dụng).

The action or process of starting up a computer system.

启动计算机系统的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh