Anh - Việt

Bản dịch của từ Bootlicker trong tiếng Việt

bootlicker

Idiom

bootlicker (Idiom)

/ˈbu.tlɪ.kɚ/
/ˈbu.tlɪ.kɚ/
AI

Nghĩa 01

Người nịnh bợ, người luôn tỏ ra khúm núm, ca tụng hoặc làm hài lòng người có quyền lực để kiếm lợi cho bản thân.

a person who acts obsequiously towards someone important in order to gain advantage a toady.

Ví dụ
Cô ấy bị đánh dấu là một người vén giày vì luôn đồng ý với sếp.She was labeled a bootlicker for always agreeing with the boss.
Người vén giày liên tục khen ngợi doanh nhân giàu có tại các sự kiện xã hội.The bootlicker constantly praised the wealthy businessman at social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh