Anh - Việt

Bản dịch của từ Borrows trong tiếng Việt

borrows

Verb

borrows (Verb)

/bˈɑɹoʊz/
/bˈɑɹoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Mượn: lấy và sử dụng vật dụng của người khác với ý định sẽ trả lại sau.

Mượn: lấy và sử dụng vật dụng của người khác với ý định sẽ trả lại sau.

take and use something belonging to someone else with the intention of returning it.

Ví dụ
Cô ấy mượn sách từ thư viện cho dự án nghiên cứu của mình.She borrows books from the library for her research project.
Anh ấy không mượn tiền từ bạn bè cho các sự kiện xã hội.He doesn't borrow money from friends for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của borrows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

borrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

borrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

borrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

borrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

borrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh