Bản dịch của từ Brain food trong tiếng Việt
Brain food
Noun [U/C]

Brain food(Noun)
brˈeɪn fˈʊd
ˈbreɪn ˈfud
01
Thực phẩm được cho là cải thiện chức năng não và hiệu suất tinh thần
Food that is believed to improve brain function and mental performance
Ví dụ
02
Bất kỳ chất nào được coi là có lợi cho sức khỏe nhận thức
Any substance considered beneficial for cognitive health
Ví dụ
