Bản dịch của từ Branded entertainment trong tiếng Việt
Branded entertainment

Branded entertainment (Noun)
Branded entertainment helps companies connect with younger audiences effectively.
Giải trí thương hiệu giúp các công ty kết nối hiệu quả với giới trẻ.
Many viewers do not enjoy branded entertainment that feels forced or fake.
Nhiều khán giả không thích giải trí thương hiệu cảm thấy bị ép buộc hoặc giả tạo.
Branded entertainment engages audiences through storytelling and brand integration.
Giải trí thương hiệu thu hút khán giả qua kể chuyện và tích hợp thương hiệu.
Many people do not recognize branded entertainment in their favorite shows.
Nhiều người không nhận ra giải trí thương hiệu trong các chương trình yêu thích.
Nội dung kết hợp quảng cáo và giải trí để thu hút khán giả một cách ý nghĩa hơn.
Content that combines advertising and entertainment to engage audiences in a more meaningful way.
Branded entertainment helps companies connect with younger audiences effectively.
Nội dung giải trí thương hiệu giúp các công ty kết nối với khán giả trẻ.
Many people do not enjoy branded entertainment, preferring traditional ads instead.
Nhiều người không thích nội dung giải trí thương hiệu, thích quảng cáo truyền thống hơn.