Bản dịch của từ Branded entertainment trong tiếng Việt

Branded entertainment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Branded entertainment(Noun)

bɹˈændɨd ˌɛntɚtˈeɪnmənt
bɹˈændɨd ˌɛntɚtˈeɪnmənt
01

Nội dung giải trí được sản xuất hoặc tài trợ bởi một thương hiệu nhằm mục đích quảng bá giá trị hoặc sản phẩm của thương hiệu.

Entertainment content that is produced or funded by a brand with the goal of promoting the brand's values or products.

Ví dụ
02

Một chiến lược tiếp thị sử dụng giải trí như một phương tiện để tạo kết nối với người tiêu dùng trong khi chuyển tải thông điệp về thương hiệu một cách tinh tế.

A marketing strategy that uses entertainment as a medium to create a connection with consumers while subtly messaging the brand.

Ví dụ
03

Nội dung kết hợp quảng cáo và giải trí để thu hút khán giả một cách ý nghĩa hơn.

Content that combines advertising and entertainment to engage audiences in a more meaningful way.

Ví dụ