Anh - Việt

Bản dịch của từ Brazening trong tiếng Việt

brazening

Verb

brazening (Verb)

/bɹˈeɪzənɨŋ/
/bɹˈeɪzənɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trở nên vô liêm sỉ, cứng rắn trong hành vi sai trái hoặc xấu hổ; làm quen và không còn thấy xấu hổ khi làm điều sai.

Trở nên vô liêm sỉ, cứng rắn trong hành vi sai trái hoặc xấu hổ; làm quen và không còn thấy xấu hổ khi làm điều sai.

To harden in wrongdoing or shame.

Ví dụ
Nhiều người đang làm liều với những sai lầm trên mạng xã hội hôm nay.Many people are brazening their mistakes on social media today.
Cô ấy không làm liều với hành động của mình sau vụ bê bối trực tuyến.She is not brazening her actions after the online scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh