Bản dịch của từ Bread-eating trong tiếng Việt

Bread-eating

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bread-eating(Adjective)

brˈɛdiːtɪŋ
ˈbrɛdˈitɪŋ
01

Hào hứng hoặc say mê trong việc tiêu thụ bánh mì

Eager or enthusiastic in the consumption of bread

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi việc tiêu thụ bánh mì

Relating to or characterized by the consumption of bread

Ví dụ
03

Áp dụng cho những ai thích bánh mì như một món ăn chủ yếu.

Applicable to someone who enjoys bread as a staple food

Ví dụ