Bản dịch của từ Break by trong tiếng Việt
Break by
Phrase

Break by(Phrase)
brˈeɪk bˈaɪ
ˈbreɪk ˈbaɪ
01
Dường như để gây ra sự chững lại trong một cuộc thảo luận hoặc tình huống
Causes a pause or interruption in a discussion or situation
引起讨论或情况的暂时中断
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
