Bản dịch của từ Break in phase trong tiếng Việt

Break in phase

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break in phase(Phrase)

brˈeɪk ˈɪn fˈeɪz
ˈbreɪk ˈɪn ˈfeɪz
01

Ngăn chặn hoặc dừng một việc đang diễn ra

To interrupt or pause something that is happening.

中断或停止正在进行的事情

Ví dụ
02

Xâm nhập trái phép vào nơi nào đó, đặc biệt là vào tòa nhà, để thực hiện hành vi phạm tội.

Illegally entering a place, especially a building, with the intent to commit a crime.

非法闯入某个场所,尤其是建筑物,意在实施犯罪。

Ví dụ
03

Giai đoạn mà việc gián đoạn được phép hoặc được dự đoán trước

A period where interruptions are allowed or expected.

这是一个允许或预期会有中断的阶段

Ví dụ