Anh - Việt

Bản dịch của từ Breathed trong tiếng Việt

breathed

Verb

breathed (Verb)

/bɹˈiðd/
/bɹˈiðd/
AI

Nghĩa 01 · “Breathed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “breathe” (thở). Dùng để nói về hành động thở đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái đã được thực hiện (ví dụ: “He breathed deeply” = “Anh ấy đã thở sâu”).

“Breathed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “breathe” (thở). Dùng để nói về hành động thở đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái đã được thực hiện (ví dụ: “He breathed deeply” = “Anh ấy đã thở sâu”).

simple past and past participle of breathe.

Ví dụ
Hôm qua, John đã hít thở sâu trong buổi thiền tại công viên.Yesterday, John breathed deeply during the meditation session at the park.
Nhiều người đã không hít thở bình tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.Many people did not breathe calmly during the heated debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của breathed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

breathe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

breathed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

breathed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

breathes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

breathing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh