breathed
breathed (Verb)
Nghĩa 01 · “Breathed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “breathe” (thở). Dùng để nói về hành động thở đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái đã được thực hiện (ví dụ: “He breathed deeply” = “Anh ấy đã thở sâu”).
“Breathed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “breathe” (thở). Dùng để nói về hành động thở đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái đã được thực hiện (ví dụ: “He breathed deeply” = “Anh ấy đã thở sâu”).
simple past and past participle of breathe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của breathed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | breathe |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | breathed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | breathed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | breathes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | breathing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "breathed" là quá khứ của động từ "breathe", có nghĩa là hít vào và thở ra, quá trình tạo ra không khí trong và ngoài phổi. Trong tiếng Anh, "breathed" không có sự khác biệt ngữ âm hay ngữ nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong văn phong, tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng "breathe" một cách trực tiếp hơn trong ngữ cảnh không chính thức, trong khi tiếng Anh Anh có thể ưu tiên cách diễn đạt tinh tế hơn trong ngữ cảnh chính thức.