Anh - Việt

Bản dịch của từ Breathes trong tiếng Việt

breathes

Verb

breathes (Verb)

/bɹˈiðz/
/bɹˈiðz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “breathe” (thở). Dùng để nói rằng một người hoặc vật (he/she/it) đang thở hoặc thực hiện hành động hít vào, thở ra.

thirdperson singular simple present indicative of breathe.

Ví dụ
Cô ấy hít thở sâu trong lớp yoga mỗi thứ Tư.She breathes deeply during her yoga class every Wednesday.
Anh ấy không thở gấp khi thảo luận về các vấn đề xã hội.He does not breathes heavily when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của breathes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

breathe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

breathed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

breathed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

breathes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

breathing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh