Bản dịch của từ Briefing trong tiếng Việt

Briefing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Briefing(Noun)

bɹˈifɪŋ
bɹˈifɪŋ
01

Trình bày thông tin hoặc hướng dẫn; cuộc họp mà nó được trình bày.

A presentation of information or instruction the meeting at which it is presented.

Ví dụ
02

Một bản tóm tắt ngắn gọn và súc tích về một tình huống.

A short and concise summary of a situation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Briefing (Noun)

SingularPlural

Briefing

Briefings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ