Bản dịch của từ Brighten up trong tiếng Việt

Brighten up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brighten up(Verb)

bɹˈaɪtən ˈʌp
bɹˈaɪtən ˈʌp
01

Làm cho (ai/cái gì) vui vẻ, tươi sáng hơn; khiến bầu không khí hoặc tâm trạng trở nên phấn chấn, lạc quan.

Transitive To make cheerful.

使愉快,变得明亮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ nội động) Trời, thời tiết trở nên sáng hơn, bớt u ám hoặc nhiều nắng hơn.

Intransitive said of the weather To become brighter.

天气变得更亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh