Bản dịch của từ Broad forehead trong tiếng Việt
Broad forehead
Phrase

Broad forehead(Phrase)
brˈəʊd fˈɔːhɛd
ˈbroʊd ˈfɔrˌhɛd
Ví dụ
02
Thường được liên tưởng đến trí tuệ hoặc tính cách vững vàng
It is often associated with intelligence or a strong character.
通常与聪明或坚韧的性格联系在一起
Ví dụ
03
Một trán rộng và dài theo chiều ngang.
It has a broad, horizontally elongated forehead.
一副宽广而略呈水平延展的额头。
Ví dụ
