Bản dịch của từ Broad forehead trong tiếng Việt

Broad forehead

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broad forehead(Phrase)

brˈəʊd fˈɔːhɛd
ˈbroʊd ˈfɔrˌhɛd
01

Thông thường, điều này chỉ ra một vùng lớn trên mặt.

It's usually just a large area on the face.

一般说明脸部面积较大

Ví dụ
02

Thường được liên tưởng đến trí tuệ hoặc tính cách vững vàng

It is often associated with intelligence or a strong character.

通常与聪明或坚韧的性格联系在一起

Ví dụ
03

Một trán rộng và dài theo chiều ngang.

It has a broad, horizontally elongated forehead.

一副宽广而略呈水平延展的额头。

Ví dụ