Bản dịch của từ Broadband trong tiếng Việt
Broadband

Broadband (Noun)
Một kỹ thuật truyền dẫn dung lượng cao sử dụng dải tần rộng, cho phép nhiều thông điệp (dữ liệu) được truyền cùng lúc. Nói cách khác, kết nối băng thông lớn giúp truyền nhiều thông tin nhanh hơn và đồng thời.
A highcapacity transmission technique using a wide range of frequencies which enables a large number of messages to be communicated simultaneously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Broadband" là thuật ngữ chỉ công nghệ truyền thông cho phép truyền tải dữ liệu tốc độ cao qua đường truyền Internet. Trong tiếng Anh, "broadband" được sử dụng cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, tại Anh, thuật ngữ này thường liên quan đến mạng cố định, trong khi tại Mỹ có thể áp dụng cho cả mạng di động. Tính khả dụng và tốc độ thường là yếu tố chính trong việc đánh giá chất lượng dịch vụ broadband.
Họ từ
"Broadband" là thuật ngữ chỉ công nghệ truyền thông cho phép truyền tải dữ liệu tốc độ cao qua đường truyền Internet. Trong tiếng Anh, "broadband" được sử dụng cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, tại Anh, thuật ngữ này thường liên quan đến mạng cố định, trong khi tại Mỹ có thể áp dụng cho cả mạng di động. Tính khả dụng và tốc độ thường là yếu tố chính trong việc đánh giá chất lượng dịch vụ broadband.
