Bản dịch của từ Broadband trong tiếng Việt

Broadband

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broadband(Noun)

bɹˈɔdbænd
bɹˈɑdbænd
01

Một kỹ thuật truyền dẫn dung lượng cao sử dụng dải tần rộng, cho phép nhiều thông điệp (dữ liệu) được truyền cùng lúc. Nói cách khác, kết nối băng thông lớn giúp truyền nhiều thông tin nhanh hơn và đồng thời.

A highcapacity transmission technique using a wide range of frequencies which enables a large number of messages to be communicated simultaneously.

一种高容量的传输技术,使用宽频带能够同时传输大量信息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ