Anh - Việt

Bản dịch của từ Bronzes trong tiếng Việt

bronzes

NounVerb

bronzes (Noun)

/bɹˈɑnzɪz/
/bɹˈɑnzɪz/
AI

Nghĩa 01

Những tác phẩm điêu khắc hoặc vật dụng được làm bằng đồng (hợp kim chủ yếu gồm đồng), thường là tượng, phù điêu hoặc đồ trang trí.

sculptures or other objects made of bronze.

Ví dụ
Các bức tượng đồng trong công viên tôn vinh các nhà lãnh đạo cộng đồng.The bronzes in the park celebrate community leaders and local history.
Nhiều người không đánh giá cao ý nghĩa của những bức tượng đồng này.Many people do not appreciate the significance of these bronzes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bronzes (Verb)

/ˈbrɑn.zɪz/
/ˈbrɑn.zɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật có màu sắc hoặc diện mạo giống đồng (màu nâu sáng/đồng), hoặc phủ lên bề mặt một lớp giống như đồng.

to give the color or appearance of bronze to something.

Ví dụ
Các nghệ sĩ thường nhuộm màu đồng các bức tượng để tăng sức hấp dẫn.Artists often bronzes statues to enhance their visual appeal.
Họ không nhuộm màu đồng các giải thưởng cho người chiến thắng tại buổi lễ.They do not bronzes the awards for the winners at the ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bronzes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bronze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bronzed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bronzed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bronzes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bronzing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh