Anh - Việt

Bản dịch của từ Bronzing trong tiếng Việt

bronzing

VerbNoun

bronzing (Verb)

/bɹˈɑnzɨŋ/
/bɹˈɑnzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho da sẫm màu hoặc rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

tan someones skin by exposure to the sun.

Ví dụ
Nhiều người thích làm rám nắng ở bãi biển trong kỳ nghỉ hè.Many people enjoy bronzing at the beach during summer vacations.
Anh ấy không thích làm rám nắng; anh ấy thích ở trong nhà.He does not like bronzing; he prefers to stay indoors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bronzing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bronze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bronzed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bronzed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bronzes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bronzing

bronzing (Noun)

/bɹˈɑnzɨŋ/
/bɹˈɑnzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình thoa một lớp bột hoặc chất lỏng có màu đồng lên da (hoặc bề mặt) để tạo vẻ da rám nắng, ánh đồng.

the application of a coating or layer of bronzed powder or liquid to give a bronzed appearance.

Ví dụ
Cô ấy thích làm rám nắng da trong những chuyến đi biển mùa hè với bạn bè.She loves bronzing her skin during summer beach outings with friends.
Anh ấy không quan tâm đến việc làm rám nắng da cho bữa tiệc.He is not interested in bronzing his skin for the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh