Bản dịch của từ Brunchy trong tiếng Việt

Brunchy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brunchy(Noun)

ˈbrʌn(t)ʃi
ˈbrʌn(t)ʃi
01

Tiêu chuẩn của Mỹ, thường gọi là 'brunchie'. Áo choàng trong nhà của phụ nữ; giống như áo khoác dùng buổi sáng, giờ ít sử dụng.

United States. Usually refers to 'brunchie', which is a woman's house coat; similar to a brunch coat. It's no longer in use today.

美国。通常有“brunchie”这种说法。指女性在家穿的外套,也就是所谓的“早午餐外套”。现在已经不再使用这个词了。

Ví dụ

Brunchy(Adjective)

ˈbrʌn(t)ʃi
ˈbrʌn(t)ʃi
01

Ban đầu và chủ yếu là của Mỹ. Thuộc đặc trưng hoặc bản chất của bữa sáng muộn (brunch); (về thức ăn) phù hợp để ăn vào bữa brunch; (về nhà hàng) nổi tiếng về việc phục vụ brunch.

Initially and mainly in the United States. Characteristic of, or the essence of, a late breakfast; (food) suitable for eating at a late breakfast; (of a restaurant) known for serving late breakfast.

这最初主要是美式用语,指的是早午餐的特点或性质;(关于食物)适合用来吃早午餐的;(关于餐厅)以提供早午餐而闻名的。

Ví dụ