Anh - Việt

Bản dịch của từ Brush over trong tiếng Việt

brush over

Phrase

brush over (Phrase)

/bɹˈʌʃ ˈoʊvɚ/
/bɹˈʌʃ ˈoʊvɚ/
AI

Nghĩa 01

Bỏ qua một cách nhẹ nhàng.

To move lightly over something

Ví dụ
Nhiều người thường lướt qua các vấn đề xã hội quan trọng trong các cuộc thảo luận.Many people brush over important social issues during discussions.
Cô ấy không lướt qua cảm xúc của mình về công bằng xã hội.She does not brush over her feelings about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tránh thảo luận nghiêm túc về một vấn đề hoặc chủ đề nào đó.

To avoid discussing an issue or topic seriously

Ví dụ
Nhiều chính trị gia tránh đề cập đến các vấn đề xã hội quan trọng trong chiến dịch.Many politicians brush over important social issues during their campaigns.
Cô ấy không tránh đề cập đến vấn đề nghèo đói trong bài phát biểu.She did not brush over the topic of poverty in her speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đề cập đến điều gì đó một cách ngắn gọn mà không đi sâu vào chi tiết.

To mention something briefly without going into detail

Ví dụ
Trong bài phát biểu, Maria đã lướt qua các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng.In her speech, Maria brushed over social issues affecting our community.
Báo cáo không lướt qua tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.The report did not brush over the importance of community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh