Anh - Việt

Bản dịch của từ Bulking trong tiếng Việt

bulking

NounVerb

bulking (Noun)

/bˈʌlkɨŋ/
/bˈʌlkɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình tăng cân và tăng khối lượng cơ bằng cách tập luyện thể hình và ăn uống điều chỉnh (thường để xây cơ).

Quá trình tăng cân và tăng khối lượng cơ bằng cách tập luyện thể hình và ăn uống điều chỉnh (thường để xây cơ).

The action or process of gaining weight and muscle mass through bodybuilding.

Ví dụ
Tăng cân đòi hỏi chế độ ăn nhiều calo và tập gym đều đặn.Bulking requires a high-calorie diet and regular weightlifting.
Tránh tăng cân nếu bạn muốn duy trì hình thể thon gọn.Avoid bulking if you aim to maintain a slim physique.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bulking (Verb)

/bˈʌlkɨŋ/
/bˈʌlkɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tập luyện (thường là tập thể hình) và ăn uống để tăng cân, tăng khối lượng cơ bắp; giai đoạn tích cơ để trở nên to khỏe hơn.

Tập luyện (thường là tập thể hình) và ăn uống để tăng cân, tăng khối lượng cơ bắp; giai đoạn tích cơ để trở nên to khỏe hơn.

Engage in bodybuilding in order to gain weight and muscle mass.

Ví dụ
Tăng cân trước cuộc thi giúp anh ấy giành chiến thắng sự kiện bodybuilding.Bulking up before the competition helped him win the bodybuilding event.
Cô ấy tránh tăng cân vì cô ấy thích thể hình thon gọn để làm người mẫu.She avoids bulking because she prefers a lean physique for modeling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bulking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh