bulking
bulking (Noun)
Nghĩa 01 · Quá trình tăng cân và tăng khối lượng cơ bằng cách tập luyện thể hình và ăn uống điều chỉnh (thường để xây cơ).
Quá trình tăng cân và tăng khối lượng cơ bằng cách tập luyện thể hình và ăn uống điều chỉnh (thường để xây cơ).
The action or process of gaining weight and muscle mass through bodybuilding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bulking (Verb)
Nghĩa 01 · Tập luyện (thường là tập thể hình) và ăn uống để tăng cân, tăng khối lượng cơ bắp; giai đoạn tích cơ để trở nên to khỏe hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bulking (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bulk |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bulked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bulked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bulks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bulking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bulking" trong tiếng Anh thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể hình và dinh dưỡng, chỉ quá trình tăng cân bằng cách tiêu thụ lượng calo vượt mức nhu cầu của cơ thể nhằm phát triển cơ bắp. Trong thể hình, "bulking" có thể chia thành hai loại: "clean bulking" và "dirty bulking", với "clean bulking" nhấn mạnh việc tăng cân qua thực phẩm bổ dưỡng, trong khi "dirty bulking" không chú trọng đến chất lượng thực phẩm. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về ngữ nghĩa, nhưng cách phát âm có thể khác nhau tùy thuộc vào vùng miền.