Bản dịch của từ Bullshit trong tiếng Việt

Bullshit

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bullshit(Verb)

bˈʊlʃɪt
bˈʊlʃɪt
01

Nói xạo hoặc nói nhăng nói cuội với ai để lừa họ, làm họ tin điều không đúng.

Talk nonsense to someone in an attempt to deceive them.

说谎以欺骗他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bullshit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bullshit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bullshat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bullshitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bullshits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bullshitting

Bullshit(Noun)

bˈʊlʃɪt
bˈʊlʃɪt
01

Lời nói hoặc bài viết nguỵ biện, vô nghĩa hoặc không đúng sự thật; nói năng rỗng tuếch, vớ vẩn.

Stupid or untrue talk or writing nonsense.

愚蠢或不真实的言论

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bullshit (Noun)

SingularPlural

Bullshit

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ