Bản dịch của từ Bungee jumping trong tiếng Việt

Bungee jumping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bungee jumping(Noun)

bˈʌndʒi dʒˈʌmpɨŋ
bˈʌndʒi dʒˈʌmpɨŋ
01

Hoạt động nhảy từ chỗ cao (thường là cầu, cầu thang máy, cần cẩu...) rồi được giữ an toàn bằng dây chun dài buộc quanh mắt cá chân hoặc thân, dây căng lại khiến người nhảy bật lên và dao động trước khi dừng lại.

The activity of leaping from a high place while secured by a long nyloncased rubber band around the ankles.

从高处跳下,脚踝绑上橡皮筋的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh