Anh - Việt
buoy up
Verb
buoy up (Verb)
/bˈui ˈʌp/
/bˈui ˈʌp/
AI
Ví dụ
Các chương trình cộng đồng nâng đỡ các doanh nghiệp địa phương trong thời kỳ khó khăn.The community programs buoy up local businesses during tough economic times.
Những sáng kiến này không nâng đỡ các gia đình gặp khó khăn hiệu quả.These initiatives do not buoy up struggling families effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bạn bè có thể nâng đỡ nhau trong những tình huống xã hội khó khăn.Friends can buoy up each other during difficult social situations.
Họ không nâng đỡ bạn bè khi đối mặt với những thách thức xã hội.They do not buoy up their peers when facing social challenges.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bạn bè có thể nâng cao tinh thần nhau trong những lúc khó khăn, như Jane và Tom.Friends can buoy up each other during tough times, like Jane and Tom.
Tôi không nghĩ rằng những bình luận tiêu cực sẽ nâng cao tinh thần cộng đồng của chúng ta.I do not think negative comments will buoy up our community spirit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa