ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Burglary
Hành vi đột nhập trái phép vào một tòa nhà hoặc nơi cư trú với ý định phạm tội, thường là để ăn trộm.
Illegal entry of a building with intent to commit a crime, especially theft.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/burglary/