Bản dịch của từ Burlap trong tiếng Việt

Burlap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burlap(Noun)

bˈɝlæp
bˈɝɹlæp
01

Một loại vải thô, dệt bằng sợi gai dầu hoặc juta, thường dùng để làm bao tải, túi hoặc vật liệu đóng gói. Vải này có bề mặt ráp, chắc và thường có màu nâu nhạt.

Coarse canvas woven from jute hemp or a similar fibre used especially for sacking.

粗帆布,通常用来做包装袋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Burlap (Noun)

SingularPlural

Burlap

Burlaps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh