Bản dịch của từ Jute trong tiếng Việt
Jute
Noun [U/C]

Jute(Noun)
dʒˈuːt
ˈdʒut
Ví dụ
02
Một loại nông dân trồng cây sắn ở Bangladesh nổi tiếng về việc trồng đay.
There is a type of farmer in Bangladesh who is well-known for cultivating fiber plants.
孟加拉国有一种种植Krish树的农民,以其纤维树的种植而闻名。
Ví dụ
