Anh - Việt

Bản dịch của từ Jute trong tiếng Việt

jute

Noun

jute (Noun)

/dʒˈut/
/dʒˈut/
AI

Nghĩa 01 · Cây có thân thảo được trồng để lấy sợi jute (sợi gai), lá non và ngọn non có thể ăn được. Đây là loại cây công nghiệp thường dùng để chế tạo bao, dây thừng và vật dụng bền vì sợi khá chắc.

Cây có thân thảo được trồng để lấy sợi jute (sợi gai), lá non và ngọn non có thể ăn được. Đây là loại cây công nghiệp thường dùng để chế tạo bao, dây thừng và vật dụng bền vì sợi khá chắc.

The herbaceous plant which is cultivated for jute fibre, with edible young shoots.

Ví dụ
Cây gai đều được trồng rộng rãi ở Bangladesh vì sợi mạnh.Jute is widely grown in Bangladesh for its strong fibers.
Ngành công nghiệp gai tạo việc làm cho nhiều công nhân ở Ấn Độ và Bangladesh.The jute industry employs many workers in India and Bangladesh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nhóm người Germanic (theo sử gia Bede) cùng với người Angles và Saxons xâm chiếm nước Anh vào thế kỷ thứ 5, định cư ở vùng Kent và đảo Wight. Họ có thể xuất xứ từ bán đảo Jutland.

Một nhóm người Germanic (theo sử gia Bede) cùng với người Angles và Saxons xâm chiếm nước Anh vào thế kỷ thứ 5, định cư ở vùng Kent và đảo Wight. Họ có thể xuất xứ từ bán đảo Jutland.

A member of a Germanic people that (according to Bede) joined the Angles and Saxons in invading Britain in the 5th century, settling in a region including Kent and the Isle of Wight. They may have come from Jutland.

Ví dụ
Người Jute định cư ở Kent và đảo Wight.The Jutes settled in Kent and the Isle of Wight.
Theo Bede, người Jute xâm lược Anh vào thế kỷ 5.According to Bede, the Jutes invaded Britain in the 5th century.

Nghĩa 03 · Sợi thô làm từ thân cây jute (cây gai dầu/giới mộc ở vùng nhiệt đới châu Á), thường dùng để bện thành dây thừng, dây buộc hoặc dệt thành bao tải, chiếu, thảm.

Sợi thô làm từ thân cây jute (cây gai dầu/giới mộc ở vùng nhiệt đới châu Á), thường dùng để bện thành dây thừng, dây buộc hoặc dệt thành bao tải, chiếu, thảm.

Rough fibre made from the stems of a tropical Old World plant, used for making twine and rope or woven into sacking or matting.

Ví dụ
Người làng thu hoạch gai dành để làm dây ở Bangladesh.The villagers harvested jute for making ropes in Bangladesh.
Gai thường được dệt thành bao để sử dụng trong nông nghiệp ở Ấn Độ.Jute is commonly woven into sacks for agricultural purposes in India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh