Bản dịch của từ Jute trong tiếng Việt

Jute

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jute(Noun)

dʒˈuːt
ˈdʒut
01

Cây mà lục bình lấy sợi thường được dùng để làm vải và bao bì.

The fiber harvested from that plant is commonly used to make fabric and sacks.

这种植物常被用来制造纺织品和袋子,是生产黄麻的主要原料。

Ví dụ
02

Một loại nông dân trồng cây sắn ở Bangladesh nổi tiếng về việc trồng đay.

There is a type of farmer in Bangladesh who is well-known for cultivating fiber plants.

孟加拉国有一种种植Krish树的农民,以其纤维树的种植而闻名。

Ví dụ
03

Một sợi thực vật mềm mại, bóng bẩy, có thể được kéo thành sợi thô và chắc chắn

A type of soft, shiny, and long plant fiber that can be spun into thick, sturdy threads.

这是一种柔软、光滑且细长的植物纤维,可以被纺成坚韧粗糙的线缆。

Ví dụ

Họ từ