Bản dịch của từ Jute trong tiếng Việt

Jute

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jute (Noun)

dʒˈut
dʒˈut
01

Cây có thân thảo được trồng để lấy sợi jute (sợi gai), lá non và ngọn non có thể ăn được. Đây là loại cây công nghiệp thường dùng để chế tạo bao, dây thừng và vật dụng bền vì sợi khá chắc.

The herbaceous plant which is cultivated for jute fibre, with edible young shoots.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sợi thô làm từ thân cây jute (cây gai dầu/giới mộc ở vùng nhiệt đới châu Á), thường dùng để bện thành dây thừng, dây buộc hoặc dệt thành bao tải, chiếu, thảm.

Rough fibre made from the stems of a tropical Old World plant, used for making twine and rope or woven into sacking or matting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhóm người Germanic (theo sử gia Bede) cùng với người Angles và Saxons xâm chiếm nước Anh vào thế kỷ thứ 5, định cư ở vùng Kent và đảo Wight. Họ có thể xuất xứ từ bán đảo Jutland.

A member of a Germanic people that (according to Bede) joined the Angles and Saxons in invading Britain in the 5th century, settling in a region including Kent and the Isle of Wight. They may have come from Jutland.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh