Anh - Việt

Bản dịch của từ Burnishing trong tiếng Việt

burnishing

VerbNoun

burnishing (Verb)

/bɝˈnɨʃɨŋ/
/bɝˈnɨʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm bóng, đánh bóng (thường là bề mặt kim loại) bằng cách chà xát để cho sáng và mịn hơn.

polish something especially metal by rubbing.

Ví dụ
Nghệ sĩ đang đánh bóng bức tượng kim loại cho triển lãm ngày mai.The artist is burnishing the metal sculpture for the exhibition tomorrow.
Họ không đánh bóng các lan can kim loại của trung tâm cộng đồng tuần này.They are not burnishing the community center's metal railings this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burnishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burnishing

burnishing (Noun)

/bɝˈnɨʃɨŋ/
/bɝˈnɨʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm cho bề mặt trở nên mịn và bóng bằng cách chà, đánh hoặc xoa nhằm loại bỏ vết xước hoặc làm sáng lên.

the process of making something smooth and shiny by rubbing it.

Ví dụ
Làm bóng hình ảnh cộng đồng có thể thu hút nhiều khách du lịch hơn.Burnishing the community's image can attract more tourists to our town.
Họ không làm bóng danh tiếng của mình với các bài đăng tiêu cực trên mạng xã hội.They are not burnishing their reputation with negative social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh