Bản dịch của từ Burst in on trong tiếng Việt
Burst in on
Phrase

Burst in on(Phrase)
bɝˈst ɨn ˈɑn
bɝˈst ɨn ˈɑn
01
Xuất hiện đột ngột hoặc bất ngờ trong một tình huống hoặc cuộc trò chuyện
Suddenly showing up out of the blue during a situation or conversation.
突然出现在某个情境或对话中
Ví dụ
02
Đột nhập vào một nơi một cách bất ngờ hoặc đột xuất để gián đoạn một việc gì đó
Suddenly or unexpectedly walk into a place to disrupt something.
突然闯入某个地方打断一些事情。
Ví dụ
