Bản dịch của từ Business administration trong tiếng Việt

Business administration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business administration(Noun)

bˈɪzɪnəs ˌædmɪnɪstrˈeɪʃən
ˈbɪzinəs ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃən
01

Một lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào các lý thuyết và nguyên tắc quản lý doanh nghiệp.

A field of study that focuses on the theories and principles of managing a business

Ví dụ
02

Nghiên cứu hoặc thực hành việc điều hành một doanh nghiệp

The study or practice of running a business

Ví dụ
03

Quản lý một doanh nghiệp bao gồm các hoạt động, tài chính và nguồn nhân lực.

The management of a business including its operations finances and human resources

Ví dụ