Anh - Việt

Bản dịch của từ Business card trong tiếng Việt

business card

Noun

business card (Noun)

/bˈɪznɪs kɑɹd/
/bˈɪznɪs kɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm card nhỏ in tên, nghề nghiệp, công ty, chức vụ, địa chỉ và các thông tin liên lạc khác của một người, dùng để trao đổi khi gặp khách hàng hoặc đối tác.

a small card printed with ones name professional occupation company position business address and other contact information.

Ví dụ
Tôi đã đưa danh thiếp của mình cho Sarah trong sự kiện kết nối.I gave my business card to Sarah during the networking event.
Anh ấy không mang theo danh thiếp của mình đến các buổi gặp gỡ xã hội.He doesn't carry his business card to social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh