Bản dịch của từ Business department trong tiếng Việt

Business department

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business department(Phrase)

bˈɪzɪnəs dɪpˈɑːtmənt
ˈbɪzinəs dɪˈpɑrtmənt
01

Một nhóm chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể của doanh nghiệp

A team responsible for managing specific activities or areas within a business.

这是一支负责管理企业特定业务或领域的团队。

Ví dụ
02

Một bộ phận trong công ty chuyên về các chức năng kinh doanh cụ thể như tiếp thị hoặc tài chính

A part of the company focuses specifically on particular business functions such as marketing or finance.

公司内部专门负责某一业务职能的部门,比如市场或财务部门

Ví dụ
03

Phần của tổ chức chịu trách nhiệm giám sát và thúc đẩy các hoạt động kinh doanh

This department within the organization is responsible for managing and supporting business activities.

这是负责管理和支持业务活动的组织部门。

Ví dụ