Bản dịch của từ Business efficiency trong tiếng Việt
Business efficiency
Noun [U/C]

Business efficiency(Noun)
bˈɪzɪnəs ɪfˈɪʃənsi
ˈbɪzinəs ɪˈfɪʃənsi
01
Tỷ lệ dịch vụ hoặc sản phẩm được tạo ra so với tài nguyên đã sử dụng.
The ratio of services or products produced to the resources used
Ví dụ
02
Hiệu quả hoạt động và năng suất trong các quy trình kinh doanh
Operational effectiveness and productivity in business processes
Ví dụ
03
Khả năng của một doanh nghiệp trong việc tối đa hóa sản lượng trong khi tối thiểu hóa đầu vào.
The ability of a business to maximize output while minimizing input
Ví dụ
