Bản dịch của từ Minimizing trong tiếng Việt

Minimizing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimizing (Verb)

mˈɪnəmaɪzɪŋ
mˈɪnəmaɪzɪŋ
01

Giảm bớt hoặc thu nhỏ một thứ gì đó — đặc biệt là những điều không mong muốn hoặc khó chịu — xuống mức nhỏ nhất có thể.

Reduce something especially something unwanted or unpleasant to the smallest possible amount or degree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Minimizing (Adjective)

01

Mô tả điều gì đó được thiết kế hoặc gợi ý để giảm thiểu lãng phí hoặc chi phí, tức là đạt mức tối thiểu hiệu quả về hao phí hoặc chi tiêu.

Designed to or suggesting an effective practical minimum of waste or little expense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ